HTWINDOW xin gửi lời chào trân trọng tới Quý khách và xin cảm ơn sự quan tâm của Quý khách đến sản phầm: Cửa nhôm xingfa nhập khẩu chính hãng, vách kính mặt dựng khổ lớn, cửa nhôm hệ nhập khẩu cao cấp, cửa gỗ nhựa composite, cabin tắm, lan can cầu thang, mái kính. Chúng tôi cam kết đem đến cho Quý khách chất lượng tiêu chuẩn cao ,nhiều lợi thế cạnh tranh nhất. Chúng tôi xin trân trọng gửi tới Quý khách hàng bảng giá và sự khác biết về chất lượng dịch vụ các công trình tiêu biểu.
Công trình cửa nhôm Xingfa nhập khẩu và đánh giá của khách hàng về htwindow
I. BÁO GIÁ CỬA NHÔM XINGFA NHẬP KHẨU CHÍNH HÃNG
| STT | Hệ Cửa & Quy Cách | Độ Dày Nhôm (mm) | Loại Kính Chuẩn Đi Kèm | Đơn Giá Thi Công (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa sổ mở hất / mở quay (Hệ 55) | 1.4 mm | Kính an toàn 6.38mm / 8.38mm | 1.850.000 – 2.150.000 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt lùa (Hệ 93) | 2.0 mm | Kính dán an toàn 8.38mm | 1.950.000 – 2.250.000 |
| 3 | Cửa đi mở quay 1, 2, 4 cánh (Hệ 55) | 2.0 mm | Kính cường lực 8mm / 10mm | 2.150.000 – 2.450.000 |
| 4 | Cửa đi mở trượt lùa 2, 4 cánh (Hệ 93) | 2.0 mm | Kính cường lực 8mm / 10mm Hải Long | 2.100.000 – 2.400.000 |
| 5 | Cửa đi xếp trượt gấp 4, 6, 8 cánh (Hệ 63) | 1.8 – 2.5 mm | Kính cường lực an toàn 10mm | 2.450.000 – 2.850.000 |
* Bảng giá đã bao gồm trọn gói chi phí khảo sát thiết kế, gia công lắp đặt và vận chuyển tại Hà Nội & TP.HCM. Phụ kiện Kinlong/Hopo chính hãng bảo hành 5 năm.
Dưới đây là bảng giá cửa nhôm Xingfa nhập khẩu chính hãng mà bạn có thể tham khảo để dự trù ngân sách phù hợp. Chi tiết như sau:
1. Báo giá cửa nhôm Xingfa chính hãng
- Hệ nhôm chính hãng: 100% Nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông tem đỏ chính hãng, bảo hành 10 – 20 năm.
- Phụ kiện đồng bộ: Tùy chọn Kinlong chính hãng (TQ), CMECH (Mỹ), HOPO (Mỹ) cao cấp, bảo hành 5 – 10 năm.
- Kính an toàn: Kính dán an toàn 6.38mm, 8.38mm hoặc kính cường lực 8mm, 10mm phôi Việt Nhật, Hải Long đạt chuẩn TCVN.
- Vật tư phụ cao cấp: Gioăng cao su kép EPDM chống lão hóa, keo silicon thời tiết Apollo A500 / Dowsil nhập khẩu, 100% ốc vít inox 304 chống rỉ sét.
- Công nghệ chế tạo: Toàn bộ khung cửa được cắt CNC 2 đầu, ép góc thủy lực 2 thành phần keo dán ép góc chuyên dụng cực kỳ kín khít và chịu lực gió cấp 12.
1. Bảng giá Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu (Hệ 55) & Vách kính cố định
👉 Vuốt ngang màn hình để xem đầy đủ cột thông số và giá phụ kiện
| STT | Quy Cách Sản Phẩm | Độ Dày | Kính Chuẩn Đi Kèm | Phụ Kiện Đi Kèm | Đơn Giá Nhôm Kính (VNĐ/m²) | Phụ Kiện Kinlong (VNĐ/bộ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách kính cố định (Hệ 55) Fix nhôm kính |
1.4 mm | Kính dán an toàn 6.38mm Hải Long | Gioăng EPDM + Keo Apollo A500 | 1.279.000 | Bao gồm sẵn |
| 2 | Cửa sổ mở hất kết hợp vách cố định | 1.4 mm | Kính an toàn 6.38mm / 8.38mm | Bản lề chữ A, thanh chống sao, tay đa điểm | 1.579.000 | 420.000 – 479.000 |
| 3 | Cửa sổ mở hất 1 cánh độc lập | 1.4 mm | Kính dán an toàn 6.38mm | Bản lề chữ A chống gió giật, tay gạt đa điểm | 1.739.000 | 479.000 |
| 4 | Cửa sổ mở quay 1 cánh | 1.4 mm | Kính dán an toàn 6.38mm phôi Hải Long | Bản lề chữ A / 2D Kinlong, tay nắm đa điểm | 1.739.000 | 400.000 – 450.000 |
| 5 | Cửa sổ mở quay 2 cánh | 1.4 mm | Kính an toàn 6.38mm phôi Hải Long | Bản lề 2D/chữ A, tay đa điểm, chốt cánh phụ | 1.739.000 | 650.000 – 750.000 |
2. Bảng giá Cửa đi & Cửa sổ mở trượt lùa nhôm Xingfa (Hệ 93)
👉 Vuốt ngang màn hình để xem chi tiết
| STT | Quy Cách Sản Phẩm | Độ Dày | Kính Tiêu Chuẩn | Hệ Phụ Kiện Kinlong | Đơn Giá Nhôm Kính (VNĐ/m²) | Phụ Kiện Kinlong (VNĐ/bộ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (Hệ 93) | 2.0 mm | Kính an toàn 6.38mm Hải Long | Bánh xe đơn trượt êm + chốt sập Kinlong | 1.779.000 | 350.000 |
| 2 | Cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (Hệ 93) | 2.0 mm | Kính an toàn 6.38mm / Cường lực 8mm | Bánh xe đôi chịu lực + khóa đa điểm Kinlong | 1.779.000 | 450.000 |
| 3 | Cửa đi mở trượt lùa 4 cánh (Hệ 93) | 2.0 mm | Kính an toàn 6.38mm / 8.38mm | Bánh xe đôi chịu tải nặng + khóa chữ D đa điểm | 1.779.000 | 950.000 |
3. Bảng giá Cửa đi mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu (Hệ 55)
👉 Vuốt ngang màn hình để xem chi tiết
| STT | Quy Cách Sản Phẩm | Độ Dày | Kính Tiêu Chuẩn | Hệ Phụ Kiện Kinlong | Đơn Giá Nhôm Kính (VNĐ/m²) | Phụ Kiện Kinlong (VNĐ/bộ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Hệ 55) Cửa thông phòng / Ban công |
2.0 mm | Kính dán an toàn 6.38mm / 8.38mm | Bản lề 4D 3 chiếc + khóa đơn điểm/đa điểm | 1.959.000 | 900.000 – 1.150.000 |
| 2 | Cửa đi mở quay 2 cánh (Hệ 55) | 2.0 mm | Kính dán an toàn 6.38mm / 8.38mm | Bản lề 4D 6 chiếc + khóa đa điểm + chốt cánh phụ | 1.959.000 | 1.450.000 – 1.850.000 |
| 3 | Cửa đi mở quay 4 cánh (Hệ 55) Cửa chính mặt tiền |
2.0 mm | Kính dán an toàn 6.38mm / 8.38mm Hải Long | Bản lề 4D 12 chiếc + khóa đa điểm + chốt hãm cánh | 1.939.000 – 1.959.000 | 2.950.000 – 3.450.000 |
4. Bảng giá Cửa đi xếp trượt gấp nhôm Xingfa (Hệ 63)
👉 Vuốt ngang màn hình để xem chi tiết
| STT | Quy Cách Sản Phẩm | Độ Dày | Kính Tiêu Chuẩn | Đặc Điểm Vận Hành | Đơn Giá Nhôm Kính (VNĐ/m²) | Phụ Kiện Kinlong (VNĐ/bộ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa xếp trượt 3 cánh (Hệ 63) | 1.8 – 2.5 mm | Kính dán 8.38mm / Cường lực 8mm | Xếp 3 cánh về 1 bên, ray trượt âm sàn | 2.450.000 – 2.650.000 | 2.850.000 |
| 2 | Cửa xếp trượt 4 cánh (Quy cách 3-1) | 1.8 – 2.5 mm | Kính dán 8.38mm / Cường lực 8mm | 3 cánh xếp gấp + 1 cánh mở quay độc lập | 2.550.000 – 2.750.000 | 3.650.000 |
| 3 | Cửa xếp trượt 6 cánh (Quy cách 5-1 / 3-3) | 1.8 – 2.5 mm | Kính cường lực 10mm an toàn | Mở rộng tối đa 95% diện tích mặt tiền | 2.650.000 – 2.850.000 | 4.850.000 |
2. Báo giá thi công vách kính mặt dựng


I. HTWINDOW SẢN XUẤT THI CÔNG CỬA NHÔM XINGFA NHẬP KHẨU, VÁCH KÍNH CHUYÊN NGHIỆP

II. CÁC SẢN PHẨM CHÍNH HTWINDOW ĐANG TRIỂN KHAI
1. Cửa nhôm Xingfa nhập khẩu chính hãng

2. Cửa nhôm Cầu cách nhiệt cao cấp: JMA, HMA, XINGFA, CIVRO, PMI, SCHUCO

3. Vách kính mặt dựng nhôm XINGFA, KOGEN, SCHUCO…



4. Cửa kính thủy lực, cabin tắm, lan can kính, vách kính tắm
5. Cửa gỗ nhựa COMPOSITE

III. NHỮNG SỰ KHÁC BIỆT VỀ SẢN PHẦM CỦA HTWINDOW SO VỚI CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
1. Sự khác biệt về sản xuất

2. Sự khác biệt về thi công

3. Sự khác biệt về chất lượng và giá thành

4. Sự khác biệt về dịch vụ

5. Sử dụng giải pháp công nghệ và vật liệu mới

6. Cửa nhôm XINGFA của HTWINDOW có gì???

V. CÁCH NHẬN BIẾT NHÔM XINGFA CHÍNH HÃNG VÀ NHÁI


2. Độ dày nhôm: Xingfa nhập khẩu chính hãng cho các hệ như sau


3. Ánh đồng lòng nhôm:

4. Màu sơn của bề mặt thanh nhôm:

5. Phần mềm kiểm tra mã QR code:

6. CO, CQ:



7. Nhôm Xingfa nhập khẩu chính hãng có cấu tạo từ hợp chất nhôm hợp kim đat tiêu chuẩn quốc tế AL6063 do đó khi gõ vào thanh nhôm sẽ phát ra tiếng kế “đanh” và vang.
8. Nhôm Xingfa nhập khẩu chính hãng khi cắt profile nhôm sẽ thấy mặt cắt rất mịn và sáng bóng, khi sờ vào có thấy có cảm giác rất mịn và không sợ đứt tay.
9. Nhôm Xingfa nhập khẩu chính hãng sẽ tương thích với phụ kiện Kinlong cao cấp nhập khẩu, kính an toàn Việt Nhật Hải Long, ốc vít Inox, keo Dowcoring, gioăng EPDM… tạo nên hệ cửa đồng bộ thẩm mỹ và bền bỉ với thời gian.
VI. CÁC CÔNG TRÌNH MỤC TIÊU VÀ TIÊU BIỂU CỦA HTWINDOW





VII. NHÀ MÁY SẢN XUẤT CỬA NHÔM CỦA HTWINDOW



IX. TOP CÁC MẪU CỬA NHÔM XINGFA ĐƯỢC ƯA CHUỘNG HIỆN NAY
1. Cửa sổ mở hất Xingfa chính hãng



2. Cửa sổ mở quay Xingfa chính hãng



3. Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm Xingfa chính hãng



4. Cửa đi mở trượt, lùa nhôm Xingfa chính hãng



5. Cửa đi mở quay một cánh nhà vệ sinh nhôm Xingfa chính hãng







6. Các mẫu cửa nhôm cao cấp





7. Cửa xếp trượt



8. Hình ảnh sản phẩm cửa của HTwindow được chở đến công trình


